nhà nước

  1. 1. d. Tổ chức chính trị của xã hội, cơ quan chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế. 2. t. Thuộc về Nhà nước : Cơ quan nhà nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhà nước
Nhà nước xây dựng một trường học mới cho trẻ em.